不仅…还
HSK 4bất cận…hoàn
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Cấu trúc 不仅…还 dùng để diễn tả ý tăng tiến, nghĩa là 'không chỉ... mà còn...'.
Giải thích (解释 jiěshì)
不仅…还 là một cặp liên từ dùng để nối hai vế câu, thể hiện ý nghĩa tăng tiến. Vế thứ hai thường mang một ý nghĩa sâu hơn hoặc quan trọng hơn vế thứ nhất. Nó tương đương với 'không chỉ... mà còn...' trong tiếng Việt.
Khi hai vế câu có cùng chủ ngữ, chủ ngữ sẽ đứng trước 不仅. Khi hai vế có chủ ngữ khác nhau, chủ ngữ thứ nhất đứng sau 不仅, và chủ ngữ thứ hai đứng trước 还.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他不仅会说英语,还会说法语。繁: 他不僅會說英語,還會說法語。Tā bùjǐn huì shuō Yīngyǔ, hái huì shuō Fǎyǔ.
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Pháp.
- 这件衣服不仅好看,还很便宜。繁: 這件衣服不僅好看,還很便宜。Zhè jiàn yīfu bùjǐn hǎokàn, hái hěn piányi.
Bộ quần áo này không chỉ đẹp mà còn rất rẻ.
- 不仅我喜欢他,我妹妹还喜欢他。繁: 不僅我喜歡他,我妹妹還喜歡他。Bùjǐn wǒ xǐhuān tā, wǒ mèimei hái xǐhuān tā.
Không chỉ tôi thích anh ấy, mà em gái tôi cũng thích anh ấy.
- 他不仅学习好,还常常帮助同学。繁: 他不僅學習好,還常常幫助同學。Tā bùjǐn xuéxí hǎo, hái chángcháng bāngzhù tóngxué.
Cậu ấy không chỉ học giỏi mà còn thường xuyên giúp đỡ bạn học.
- 这家饭馆不仅菜好吃,服务还好。繁: 這家飯館不僅菜好吃,服務還好。Zhè jiā fànguǎn bùjǐn cài hǎochī, fúwù hái hǎo.
Quán ăn này không chỉ có món ăn ngon mà phục vụ cũng tốt.
Lỗi thường gặp
- Sai:不仅他会说英语,还会说法语。Đúng:他不仅会说英语,还会说法语。
Khi hai vế câu có cùng chủ ngữ (ở đây là `他`), chủ ngữ phải đứng ở đầu câu, trước `不仅`.
- Sai:我不仅喜欢这首歌,我的朋友还喜欢。Đúng:不仅我喜欢这首歌,我的朋友还喜欢。
Khi hai vế có chủ ngữ khác nhau, chủ ngữ thứ nhất (`我`) phải đứng ngay sau `不仅`.