不然

HSK 6

bất nhiên

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Mệnh đề 1 (điều kiện/đề nghị), 不然Mệnh đề 2 (kết quả tiêu cực)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Liên từ 不然 có nghĩa là 'nếu không thì', dùng để chỉ một kết quả không mong muốn sẽ xảy ra.

Giải thích (解释 jiěshì)

不然 (bùrán) có nghĩa là "nếu không thì" hoặc "bằng không thì". Nó được dùng để nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề sau 不然 là một kết quả không mong muốn sẽ xảy ra nếu điều kiện ở mệnh đề trước không được thực hiện.

Đây là một cách nói khá phổ biến, dùng được trong cả văn nói và văn viết để nhấn mạnh hậu quả. Bạn có thể coi nó tương đương với 要不然.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 快点走吧,不然要迟到了。
    繁: 快點走吧,不然要遲到了。Kuài diǎn zǒu ba, bùrán yào chídào le.

    Đi nhanh lên, nếu không thì muộn mất.

  2. 你得多穿件衣服,不然会感冒的。
    繁: 你得多穿件衣服,不然會感冒的。 děi duō chuān jiàn yīfu, bùrán huì gǎnmào de.

    Cậu phải mặc thêm áo vào, nếu không sẽ bị cảm lạnh đấy.

  3. 我们必须现在出发,不然就赶不上火车了。
    繁: 我們必須現在出發,不然就趕不上火車了。Wǒmen bìxū xiànzài chūfā, bùrán jiù gǎnbushàng huǒchē le.

    Chúng ta phải xuất phát ngay bây giờ, bằng không sẽ không kịp chuyến tàu đâu.

  4. 你最好听他的建议,不然会后悔的。
    繁: 你最好聽他的建議,不然會後悔的。 zuìhǎo tīng de jiànyì, bùrán huì hòuhuǐ de.

    Tốt nhất bạn nên nghe lời khuyên của anh ấy, nếu không sẽ hối hận đó.

  5. 记得带钥匙,不然你进不了门。
    繁: 記得帶鑰匙,不然你進不了門。Jìde dài yàoshi, bùrán jìn bu liǎo mén.

    Nhớ mang chìa khóa nhé, không thì bạn không vào được nhà đâu.

Lỗi thường gặp

  • Sai:不然你会迟到。
    Đúng:你快点走,不然你会迟到。

    `不然` phải đứng sau một mệnh đề chỉ điều kiện hoặc đề nghị, không thể đứng một mình ở đầu câu.

  • Sai:他说的不然。
    Đúng:他说的不是那样。

    `不然` là liên từ nối câu, không dùng để phủ định một sự việc. Để nói "không phải như vậy", dùng `不是那样`.

不然 | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak