要不然
HSK 4yếu bất nhiên
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
要不然 dùng để nối hai vế câu, chỉ kết quả không mong muốn nếu không làm theo vế trước.
Giải thích (解释 jiěshì)
Dùng 要不然 để đưa ra một kết quả tiêu cực hoặc một lựa chọn khác. Nó giống như 'nếu không thì', 'bằng không thì' trong tiếng Việt. Vế đầu tiên thường là một lời khuyên, mệnh lệnh hoặc một tình huống giả định. Vế thứ hai, bắt đầu bằng 要不然, sẽ là hậu quả nếu không làm theo vế đầu. Đôi khi nó cũng được dùng để đề xuất một phương án khác, tương tự như 'hay là'.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 快点走吧,要不然要迟到了。繁: 快點走吧,要不然要遲到了。Kuài diǎn zǒu ba, yàoburán yào chídào le.
Nhanh lên đi, nếu không thì muộn mất.
- 你得多穿点儿,要不然会感冒的。繁: 你得多穿點兒,要不然會感冒的。Nǐ děi duō chuān diǎnr, yàoburán huì gǎnmào de.
Bạn phải mặc thêm đồ vào, không thì sẽ bị cảm lạnh đấy.
- 我们坐地铁吧,要不然会堵车。繁: 我們坐地鐵吧,要不然會堵車。Wǒmen zuò dìtiě ba, yàoburán huì dǔchē.
Chúng ta đi tàu điện ngầm đi, nếu không sẽ kẹt xe đó.
- 幸亏你提醒我,要不然我就忘了。繁: 幸虧你提醒我,要不然我就忘了。Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, yàoburán wǒ jiù wàng le.
May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã quên mất rồi.
- 你得好好学习,要不然找不到好工作。繁: 你得好好學習,要不然找不到好工作。Nǐ děi hǎohǎo xuéxí, yàoburán zhǎo bu dào hǎo gōngzuò.
Bạn phải học hành chăm chỉ, bằng không sẽ không tìm được việc tốt.
Lỗi thường gặp
- Sai:要不然会迟到,我们快点走吧。Đúng:我们快点走吧,要不然会迟到。
要不然 giới thiệu kết quả của vế trước, nên nó phải đứng ở vế thứ hai, không thể đảo lên đầu.
- Sai:要不然我忘了。Đúng:幸亏你提醒我,要不然我就忘了。
要不然 cần một vế câu phía trước làm điều kiện hoặc bối cảnh. Nó không thể đứng một mình.