除了…还

HSK 3

trừ liễu…hoàn

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

除了Danh từ/Cụm từ(以外), Chủ ngữ还/也Động từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 除了…还 dùng để diễn tả 'ngoài A ra, còn có B', bao gồm cả A và B.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc 除了…还/也… mang ý nghĩa bao hàm, diễn tả rằng 'ngoài A ra, còn có cả B'. Tức là cả A và B đều đúng.

Từ 以外 (yǐwài) có thể được thêm vào sau vế đầu tiên mà không làm thay đổi ý nghĩa, ví dụ: 除了A以外.

Cần phân biệt với cấu trúc 除了…都… mang ý nghĩa loại trừ ('ngoại trừ A, tất cả còn lại đều là B').

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 除了米饭,我还喜欢吃面条。
    繁: 除了米飯,我還喜歡吃麵條。Chúle mǐfàn, hái xǐhuān chī miàntiáo.

    Ngoài cơm ra, tôi còn thích ăn mì nữa.

  2. 他除了会说英语,还会说法语。
    繁: 他除了會說英語,還會說法語。 chúle huì shuō Yīngyǔ, hái huì shuō Fǎyǔ.

    Ngoài việc biết nói tiếng Anh, anh ấy còn biết nói tiếng Pháp.

  3. 周末我除了看书,还常常运动。
    繁: 週末我除了看書,還常常運動。Zhōumò chúle kàn shū, hái chángcháng yùndòng.

    Cuối tuần ngoài đọc sách, tôi còn thường xuyên vận động.

  4. 除了我以外,小王也来了。
    繁: 除了我以外,小王也來了。Chúle yǐwài, Xiǎo Wáng lái le.

    Ngoài tôi ra, Tiểu Vương cũng đến rồi.

  5. 这家店除了咖啡,还有蛋糕。
    繁: 這家店除了咖啡,還有蛋糕。Zhè jiā diàn chúle kāfēi, hái yǒu dàngāo.

    Quán này ngoài cà phê ra còn có bánh ngọt.

Lỗi thường gặp

  • Sai:除了他,我们还都是学生。
    Đúng:除了他,我们都是学生。

    Khi muốn diễn tả sự loại trừ (ngoại trừ anh ấy), ta dùng `都`. `还` dùng để diễn tả sự bao gồm (thêm vào).

  • Sai:我除了喜欢唱歌,跳舞。
    Đúng:我除了喜欢唱歌,还喜欢跳舞。

    Cấu trúc này thường đi thành cặp. Thiếu `还` hoặc `也` ở vế sau sẽ làm câu không hoàn chỉnh và khó hiểu.

除了…还 | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak