多亏…才…

HSK 5

đa khuy…tài…

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

多亏Người/Sự vật giúp đỡ, (Chủ ngữ)Kết quả tốt đẹp

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng để nhấn mạnh rằng nhờ có sự giúp đỡ của ai đó hoặc điều gì đó mà một kết quả tốt đẹp mới xảy ra.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc 多亏…才… (duōkuī...cái...) dùng để bày tỏ lòng biết ơn. 多亏 đứng trước người hoặc sự việc đã giúp đỡ, còn đứng trước kết quả tốt đẹp đạt được nhờ sự giúp đỡ đó. Cấu trúc này nhấn mạnh rằng nếu không có sự giúp đỡ ấy, kết quả tốt đẹp đã không xảy ra. Nó mang ý nghĩa "may mà có... nên mới...".

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 多亏你帮忙,我才能完成作业。
    繁: 多虧你幫忙,我才能完成作業。Duōkuī bāngmáng, cái néng wánchéng zuòyè.

    May mà có bạn giúp đỡ, tôi mới có thể hoàn thành bài tập.

  2. 多亏了那位医生,我的病才好了。
    繁: 多虧了那位醫生,我的病才好了。Duōkuī le wèi yīshēng, de bìng cái hǎo le.

    Nhờ có vị bác sĩ đó mà bệnh của tôi mới khỏi.

  3. 多亏你提醒我,我才没忘记带护照。
    繁: 多虧你提醒我,我才沒忘記帶護照。Duōkuī tíxǐng wǒ, cái méi wàngjì dài hùzhào.

    May mà bạn nhắc tôi, tôi mới không quên mang hộ chiếu.

  4. 多亏有这张地图,我们才没迷路。
    繁: 多虧有這張地圖,我們才沒迷路。Duōkuī yǒu zhè zhāng dìtú, wǒmen cái méi mílù.

    Nhờ có tấm bản đồ này mà chúng tôi mới không bị lạc đường.

  5. 多亏今天天气好,活动才能顺利进行。
    繁: 多虧今天天氣好,活動才能順利進行。Duōkuī jīntiān tiānqì hǎo, huódòng cái néng shùnlì jìnxíng.

    May mà hôm nay thời tiết tốt, hoạt động mới có thể tiến hành thuận lợi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:多亏你帮忙,我能完成作业。
    Đúng:多亏你帮忙,我才能完成作业。

    Phó từ `才` là phần không thể thiếu, dùng để nhấn mạnh kết quả chỉ có được nhờ vào sự giúp đỡ đó.

  • Sai:多亏你,我才迟到了。
    Đúng:都怪你,我才迟到了。

    `多亏` chỉ dùng cho kết quả tốt đẹp, mang ý cảm ơn. Với kết quả xấu, dùng `都怪` (đều tại) để trách móc.

多亏…才… | Ngữ pháp HSK 5 | KoiSpeak