幸亏…不然…

HSK 5

hạnh khuy…bất nhiên…

  • Điều kiện

Cấu trúc (结构 jiégòu)

幸亏Nguyên nhân may mắn, 不然Kết quả xấu (đã được tránh)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

幸亏…不然… diễn tả sự may mắn vì đã tránh được một kết quả xấu, có nghĩa là 'may mà... nếu không thì...'.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc này dùng để thể hiện sự nhẹ nhõm, thở phào. Vế đầu dùng 幸亏 (xìngkuī) để nêu ra một hành động hoặc tình huống may mắn đã xảy ra. Vế sau dùng 不然 (bùrán) hoặc 要不然 (yàoburán), 否则 (fǒuzé) để chỉ ra một kết quả tồi tệ có thể đã xảy ra nếu không có sự may mắn đó. Dịch nôm na là 'hên là... chứ không thì...'.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 幸亏你提醒我,不然我就忘了带护照。
    繁: 幸虧你提醒我,不然我就忘了帶護照。Xìngkuī tíxǐng wǒ, bùrán jiù wàng le dài hùzhào.

    May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã quên mang hộ chiếu rồi.

  2. 幸亏我们带了伞,不然就淋湿了。
    繁: 幸虧我們帶了傘,不然就淋溼了。Xìngkuī wǒmen dài le sǎn, bùrán jiù lín shī le.

    May mà chúng mình mang ô, nếu không thì đã ướt sũng rồi.

  3. 幸亏我复习了,不然这次考试肯定不及格。
    繁: 幸虧我複習了,不然這次考試肯定不及格。Xìngkuī fùxí le, bùrán zhè kǎoshì kěndìng jígé.

    May mà tôi ôn bài rồi, nếu không thì kỳ thi này chắc chắn trượt.

  4. 幸亏跑得快,不然就赶不上火车了。
    繁: 幸虧跑得快,不然就趕不上火車了。Xìngkuī pǎo de kuài, bùrán jiù gǎnbushàng huǒchē le.

    May mà chạy nhanh, nếu không thì đã không kịp tàu rồi.

  5. 幸亏发现得早,不然病就严重了。
    繁: 幸虧發現得早,不然病就嚴重了。Xìngkuī fāxiàn de zǎo, bùrán bìng jiù yánzhòng le.

    May mà phát hiện sớm, nếu không thì bệnh đã trở nặng rồi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:幸亏堵车,不然我就迟到了。
    Đúng:幸亏没堵车,不然我就迟到了。

    幸亏 phải đi với một sự việc may mắn. "Kẹt xe" là việc xui, không thể dùng 幸亏.

  • Sai:幸亏你提醒我,我忘了带护照。
    Đúng:幸亏你提醒我,不然我就忘了带护照。

    不然 là vế nối bắt buộc để chỉ ra hậu quả tiêu cực đã được tránh. Thiếu nó câu sẽ mất đi sự liên kết.

幸亏…不然… | Ngữ pháp HSK 5 | KoiSpeak