反之
HSK 6phản chi
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Liên từ 反之 dùng để giới thiệu một tình huống hoặc kết quả trái ngược với điều đã nói trước đó.
Giải thích (解释 jiěshì)
反之 (fǎnzhī) là một liên từ trang trọng, có nghĩa là "ngược lại", "trái lại". Nó được dùng để nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề sau diễn tả một tình huống hoặc kết quả hoàn toàn trái ngược với mệnh đề trước.
Thường gặp trong văn viết hoặc các bài phát biểu chính thức, 反之 giúp lập luận trở nên chặt chẽ hơn bằng cách trình bày cả hai mặt của một vấn đề. Hãy nghĩ về nó như một cách nói "nếu không làm như vậy thì..." một cách lịch sự và học thuật.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 努力学习会取得好成绩,反之,则会落后。繁: 努力學習會取得好成績,反之,則會落後。Nǔlì xuéxí huì qǔdé hǎo chéngjì, fǎnzhī, zé huì luòhòu.
Học tập chăm chỉ sẽ đạt thành tích tốt, ngược lại sẽ bị tụt hậu.
- 诚实能赢得信任,反之,则会失去朋友。繁: 誠實能贏得信任,反之,則會失去朋友。Chéngshí néng yíngdé xìnrèn, fǎnzhī, zé huì shīqù péngyou.
Thành thật có thể chiếm được lòng tin, ngược lại sẽ mất đi bạn bè.
- 有计划地工作效率高,反之,则事倍功半。繁: 有計劃地工作效率高,反之,則事倍功半。Yǒu jìhuà de gōngzuò xiàolǜ gāo, fǎnzhī, zé shìbèigōngbàn.
Làm việc có kế hoạch thì hiệu suất cao, ngược lại sẽ làm nhiều mà kết quả ít.
- 互相理解能加深感情,反之,则会产生矛盾。繁: 互相理解能加深感情,反之,則會產生矛盾。Hùxiāng lǐjiě néng jiāshēn gǎnqíng, fǎnzhī, zé huì chǎnshēng máodùn.
Thấu hiểu lẫn nhau có thể làm tình cảm sâu sắc hơn, ngược lại sẽ nảy sinh mâu thuẫn.
- 适当的压力是动力,反之,则会让人崩溃。繁: 適當的壓力是動力,反之,則會讓人崩潰。Shìdàng de yālì shì dònglì, fǎnzhī, zé huì ràng rén bēngkuì.
Áp lực phù hợp là động lực, ngược lại sẽ khiến người ta suy sụp.
Lỗi thường gặp
- Sai:你快点儿,反之我们就迟到了。Đúng:你快点儿,不然我们就迟到了。
反之 mang sắc thái trang trọng, không dùng trong khẩu ngữ thân mật. Trong trường hợp này, nên dùng 不然 hoặc 否则.
- Sai:他的意见跟我的反之。Đúng:他的意见跟我的相反。
反之 dùng để nối hai mệnh đề, không thể đứng sau 跟... để chỉ sự đối lập. Phải dùng phó từ 相反.