何尝
HSK 6hà thường
- Câu hỏi
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
何尝 dùng trong câu hỏi tu từ để nhấn mạnh điều ngược lại, nghĩa là 'có bao giờ mà không...'.
Giải thích (解释 jiěshì)
何尝 là một phó từ dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự khẳng định một cách mạnh mẽ. Dù có dạng câu hỏi, nó không dùng để hỏi mà để nhấn mạnh ý ngược lại. Nó tương đương với 'có bao giờ mà không...', 'chẳng phải là... hay sao?'.
Cấu trúc 何尝不/没 rất phổ biến. 何尝不 có nghĩa là 'đương nhiên là có/là vậy', còn 何尝没 có nghĩa là 'đương nhiên đã từng'. Đây là cách dùng mang tính văn viết, trang trọng.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 我何尝不想家呢?繁: 我何嘗不想家呢?Wǒ hécháng bù xiǎng jiā ne?
Tôi có bao giờ mà không nhớ nhà đâu chứ?
- 你的苦心我何尝不明白?繁: 你的苦心我何嘗不明白?Nǐ de kǔxīn wǒ hécháng bù míngbai?
Nỗi khổ tâm của bạn, tôi nào có không hiểu đâu?
- 这何尝不是一个好办法?繁: 這何嘗不是一個好辦法?Zhè hécháng bú shì yí ge hǎo bànfǎ?
Đây chẳng phải là một cách hay sao?
- 为了项目,我何尝没努力过?繁: 為了項目,我何嘗沒努力過?Wèile xiàngmù, wǒ hécháng méi nǔlì guò?
Vì dự án, tôi có bao giờ mà không cố gắng đâu?
- 他何尝不知道这件事?繁: 他何嘗不知道這件事?Tā hécháng bù zhīdào zhè jiàn shì?
Anh ấy làm gì có chuyện không biết việc này?
Lỗi thường gặp
- Sai:你何尝去过北京?Đúng:你什么时候去过北京?
何尝 không dùng để hỏi 'khi nào'. Nó dùng cho câu hỏi tu từ, không phải câu hỏi thông tin. Để hỏi thời gian, dùng 什么时候.
- Sai:我何尝想过这件事。Đúng:我从来没想过这件事。
何尝 mang ý nghĩa khẳng định ngược lại. Để diễn tả 'chưa từng', 'chưa bao giờ', hãy dùng phó từ 从来没.