即便如此
HSK 6tức tiện như thử
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng để nối hai vế câu, biểu thị sự nhượng bộ mạnh mẽ với ý nghĩa là 'dù vậy', 'dù thế'.
Giải thích (解释 jiěshì)
Cụm từ này dùng để nối hai vế câu, mang ý nghĩa nhượng bộ mạnh mẽ. Vế đầu tiên nêu lên một sự thật hoặc một tình huống đã xảy ra. 即便如此 (dù vậy, dù thế) mở đầu vế thứ hai, khẳng định rằng kết quả hoặc tình hình vẫn không thay đổi bất chấp điều đã nói trước đó. Cụm từ này khá trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc các bối cảnh cần sự nghiêm túc.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他工作很辛苦。即便如此,他也没放弃。繁: 他工作很辛苦。即便如此,他也沒放棄。Tā gōngzuò hěn xīnkǔ. Jíbiàn rúcǐ, tā yě méi fàngqì.
Anh ấy làm việc rất vất vả. Dù vậy, anh ấy cũng không từ bỏ.
- 雨下得很大。即便如此,比赛还是继续了。繁: 雨下得很大。即便如此,比賽還是繼續了。Yǔ xià de hěn dà. Jíbiàn rúcǐ, bǐsài háishi jìxù le.
Trời mưa rất to. Dù vậy, trận đấu vẫn tiếp tục.
- 大家都反对他。即便如此,他还是坚持己见。繁: 大家都反對他。即便如此,他還是堅持己見。Dàjiā dōu fǎnduì tā. Jíbiàn rúcǐ, tā háishi jiānchí jǐjiàn.
Mọi người đều phản đối anh ấy. Dù vậy, anh ấy vẫn giữ vững ý kiến của mình.
- 医生说他的病很重。即便如此,他仍然很乐观。繁: 醫生說他的病很重。即便如此,他仍然很樂觀。Yīshēng shuō tā de bìng hěn zhòng. Jíbiàn rúcǐ, tā réngrán hěn lèguān.
Bác sĩ nói bệnh của anh ấy rất nặng. Dù vậy, anh ấy vẫn rất lạc quan.
- 市场不太景气。即便如此,他们还是决定投资。繁: 市場不太景氣。即便如此,他們還是決定投資。Shìchǎng bú tài jǐngqì. Jíbiàn rúcǐ, tāmen háishi juédìng tóuzī.
Thị trường không mấy khả quan. Dù vậy, họ vẫn quyết định đầu tư.
Lỗi thường gặp
- Sai:即便如此,他很累。Đúng:他工作了一整天。即便如此,他也不觉得累。
`即便如此` phải có một vế câu phía trước để `如此` (như thế) có đối tượng để chỉ vào, không thể đứng một mình.