既然…就…

HSK 4

kí nhiên…tựu

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

既然Sự thật đã biết, (Chủ ngữ)Kết luận/Đề nghị

Ý nghĩa (意思 yìsi)

既然…就… diễn tả một kết luận hoặc đề nghị hợp lý dựa trên một sự thật đã được thừa nhận.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cặp liên từ 既然…就… dùng để đưa ra một suy luận, kết luận hoặc đề nghị dựa trên một tiền đề, một sự thật đã rõ ràng hoặc đã được hai bên thừa nhận. 既然 (kí nhiên) giới thiệu tiền đề đó, có thể dịch là "đã là/một khi đã". (tựu) giới thiệu kết luận logic theo sau, tương đương với "thì/vậy thì". Cấu trúc này nhấn mạnh sự hợp tình hợp lý của hành động tiếp theo.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 既然下雨了,我们就在家吧。
    繁: 既然下雨了,我們就在家吧。Jìrán xià le, wǒmen jiù zài jiā ba.

    Trời đã mưa rồi thì chúng ta ở nhà thôi.

  2. 既然你累了,就早点休息吧。
    繁: 既然你累了,就早點休息吧。Jìrán lèi le, jiù zǎodiǎn xiūxi ba.

    Một khi đã mệt rồi thì cậu nghỉ sớm đi.

  3. 既然他不想说,你就别问了。
    繁: 既然他不想說,你就別問了。Jìrán xiǎng shuō, jiù bié wèn le.

    Anh ấy đã không muốn nói thì bạn đừng hỏi nữa.

  4. 既然你答应了,就一定要做到。
    繁: 既然你答應了,就一定要做到。Jìrán dāying le, jiù yídìng yào zuò dào.

    Đã hứa rồi thì nhất định phải làm được.

  5. 既然大家都同意,那就这么办吧。
    繁: 既然大家都同意,那就這麼辦吧。Jìrán dàjiā dōu tóngyì, jiù zhème bàn ba.

    Mọi người đã đồng ý cả rồi, vậy thì cứ làm thế đi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:既然明天不下雨,我们就去爬山。
    Đúng:如果明天不下雨,我们就去爬山。

    既然 dùng cho sự thật đã biết, không dùng cho giả định về tương lai. Với giả định, hãy dùng 如果 (nếu).

  • Sai:既然你不想去,你别去了。
    Đúng:既然你不想去,那你就别去了。

    Đây là cấu trúc cặp. Mệnh đề sau cần có 就 hoặc 那就 để thể hiện sự suy luận logic từ mệnh đề trước.