就…而言
HSK 6tựu…nhi ngôn
- Khác
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
就…而言 dùng để giới hạn phạm vi thảo luận, có nghĩa là 'xét về mặt...' hoặc 'đối với... mà nói'.
Giải thích (解释 jiěshì)
Đây là một cách nói khá trang trọng để giới hạn phạm vi của một nhận định, tương đương với 'xét về mặt...' hoặc 'nói về phương diện...'.
Bạn dùng cấu trúc này khi muốn đưa ra ý kiến hoặc bình luận về một khía cạnh cụ thể của một vấn đề lớn hơn. Phần nằm giữa 就 và 而言 chính là khía cạnh bạn muốn nói đến, còn vế sau là nhận xét của bạn về khía cạnh đó.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 就我个人而言,我不同意这个计划。繁: 就我個人而言,我不同意這個計劃。Jiù wǒ gèrén ér yán, wǒ bù tóngyì zhège jìhuà.
Xét về cá nhân tôi, tôi không đồng ý với kế hoạch này.
- 就价格而言,这家餐厅很不错。繁: 就價格而言,這家餐廳很不錯。Jiù jiàgé ér yán, zhè jiā cāntīng hěn búcuò.
Xét về giá cả thì nhà hàng này rất ổn.
- 就学习汉语而言,听力最难。繁: 就學習漢語而言,聽力最難。Jiù xuéxí Hànyǔ ér yán, tīnglì zuì nán.
Đối với việc học tiếng Hán mà nói, nghe là khó nhất.
- 就这次考试而言,他的成绩最好。繁: 就這次考試而言,他的成績最好。Jiù zhè cì kǎoshì ér yán, tā de chéngjì zuì hǎo.
Xét trong kỳ thi lần này, thành tích của cậu ấy tốt nhất.
- 就专业知识而言,他比我懂得多。繁: 就專業知識而言,他比我懂得多。Jiù zhuānyè zhīshi ér yán, tā bǐ wǒ dǒng de duō.
Về kiến thức chuyên môn mà nói, anh ấy hiểu biết hơn tôi nhiều.
Lỗi thường gặp
- Sai:就他的汉语水平而言,进步很快。Đúng:就汉语水平而言,他进步很快。
Đối tượng trong 就...而言 là phạm vi bàn luận (trình độ tiếng Hán), còn chủ thể (anh ấy) thuộc về mệnh đề chính.