据…(说/报道)
HSK 6cứ
- Khác
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Cấu trúc 据…(说/报道) dùng để trích dẫn nguồn thông tin, có nghĩa là 'theo như...'.
Giải thích (解释 jiěshì)
Giới từ 据 (jù) được dùng để dẫn ra nguồn gốc của một thông tin, giúp tăng độ tin cậy cho câu nói. Nguồn thông tin có thể là một người, một tổ chức, một bản tin, v.v.
Phía sau nguồn tin thường có các động từ như 说 (nếu nguồn là người) hoặc 报道 (nếu nguồn là báo chí, truyền thông). Cụm từ này thường được đặt ở đầu câu.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 据天气预报说,明天会下雨。繁: 據天氣預報說,明天會下雨。Jù tiānqì yùbào shuō, míngtiān huì xià yǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
- 据报道,那家公司已经倒闭了。繁: 據報道,那家公司已經倒閉了。Jù bàodào, nà jiā gōngsī yǐjīng dǎobì le.
Theo tin tức, công ty đó đã phá sản rồi.
- 据他说,会议改到下午三点了。繁: 據他說,會議改到下午三點了。Jù tā shuō, huìyì gǎi dào xiàwǔ sān diǎn le.
Theo lời anh ấy nói, cuộc họp đã đổi sang ba giờ chiều.
- 据我所知,他还没结婚。繁: 據我所知,他還沒結婚。Jù wǒ suǒ zhī, tā hái méi jiéhūn.
Theo như tôi được biết, anh ấy vẫn chưa kết hôn.
- 据专家分析,市场将很快复苏。繁: 據專家分析,市場將很快復甦。Jù zhuānjiā fēnxī, shìchǎng jiāng hěn kuài fùsū.
Theo phân tích của chuyên gia, thị trường sẽ sớm phục hồi.
Lỗi thường gặp
- Sai:明天会下雨,据天气预报说。Đúng:据天气预报说,明天会下雨。
Cụm từ với '据' phải đứng ở đầu câu hoặc ngay trước mệnh đề chính, không thể đặt ở cuối câu như trong tiếng Việt.
- Sai:他说据,会议改时间了。Đúng:据他说,会议改时间了。
Cấu trúc đúng là '据 + người nói + 说'. Không tách chủ ngữ ra khỏi cụm từ chỉ nguồn tin.