连…带…

HSK 6

liên…đới…

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Động từ/Danh từ 1Động từ/Danh từ 2

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 连…带… dùng để liệt kê hai hành động hoặc sự vật liên quan, thường xảy ra đồng thời hoặc đi kèm nhau.

Giải thích (解释 jiěshì)

连…带… là một cấu trúc khẩu ngữ dùng để nối hai động từ hoặc danh từ có liên quan chặt chẽ. Nó nhấn mạnh hai việc này xảy ra đồng thời, hoặc cái này kéo theo cái kia, tạo thành một hành động hoặc khái niệm kết hợp.

Ví dụ, 连说带笑 (vừa nói vừa cười) miêu tả một hành động duy nhất, không phải hai hành động riêng biệt. Tương tự, 连本带利 (cả vốn lẫn lời) gộp hai thứ thành một khoản tổng.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他连说带笑地走了进来。
    繁: 他連說帶笑地走了進來。 lián shuō dài xiào de zǒu le jìnlái.

    Anh ấy vừa nói vừa cười bước vào.

  2. 孩子连跑带跳地回家了。
    繁: 孩子連跑帶跳地回家了。Háizi lián pǎo dài tiào de huí jiā le.

    Đứa bé vừa chạy vừa nhảy về nhà.

  3. 我把钱连本带利都还你了。
    繁: 我把錢連本帶利都還你了。 qián lián běn dài dōu huán le.

    Tôi trả lại bạn cả vốn lẫn lời rồi.

  4. 他连滚带爬地上了山。
    繁: 他連滾帶爬地上了山。 lián gǔn dài de shàng le shān.

    Anh ta bò lê bò càng leo lên núi.

  5. 我连蒙带猜才做完这张卷子。
    繁: 我連蒙帶猜才做完這張卷子。 lián méng dài cāi cái zuò wán zhè zhāng juànzi.

    Tôi vừa đoán mò vừa phỏng đoán mới làm xong bài thi này.

Lỗi thường gặp

  • Sai:这个苹果连大带红。
    Đúng:这个苹果又大又红。

    连…带… thường nối động từ hoặc danh từ, không dùng cho tính từ. Với tính từ, hãy dùng 又…又….

  • Sai:我连吃饭带看电视。
    Đúng:我一边吃饭一边看电视。

    连…带… nhấn mạnh hai hành động kết hợp thành một. Với hai hành động song song, dùng 一边…一边… tự nhiên hơn.

连…带… | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak