没有 (so sánh)

HSK 2

một hữu

  • So sánh

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ A没有Đối tượng so sánh B(这么/那么)Tính từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 'A 没有 B + tính từ' dùng để so sánh kém, có nghĩa là 'A không... bằng B'.

Giải thích (解释 jiěshì)

Đây là dạng so sánh kém, dùng để nói A không đạt được mức độ của B về một tính chất nào đó. Nó là dạng phủ định của câu so sánh dùng .

Bạn có thể thêm 这么 (như thế này) hoặc 那么 (như thế kia) vào trước tính từ để nhấn mạnh, nhưng không bắt buộc. Lưu ý là không được thêm vào trước tính từ trong cấu trúc này.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他没有我高。
    繁: 他沒有我高。 méiyǒu gāo.

    Anh ấy không cao bằng tôi.

  2. 今天没有昨天热。
    繁: 今天沒有昨天熱。Jīntiān méiyǒu zuótiān rè.

    Hôm nay không nóng bằng hôm qua.

  3. 这件衣服没有那件贵。
    繁: 這件衣服沒有那件貴。Zhè jiàn yīfu méiyǒu jiàn guì.

    Cái áo này không đắt bằng cái áo kia.

  4. 我的中文没有他好。
    繁: 我的中文沒有他好。 de Zhōngwén méiyǒu hǎo.

    Tiếng Trung của tôi không tốt bằng của anh ấy.

  5. 坐火车没有坐飞机快。
    繁: 坐火車沒有坐飛機快。Zuò huǒchē méiyǒu zuò fēijī kuài.

    Đi tàu hỏa không nhanh bằng đi máy bay.

Lỗi thường gặp

  • Sai:今天不比昨天热。
    Đúng:今天没有昨天热。

    Để diễn tả 'không nóng bằng', dùng `没有`. `不比` có nghĩa là 'không nóng hơn', có thể là bằng hoặc mát hơn.

  • Sai:他没有我很高。
    Đúng:他没有我高。

    Trong câu so sánh dùng `没有`, không được thêm các phó từ chỉ mức độ như `很` vào trước tính từ.

没有 (so sánh) | Ngữ pháp HSK 2 | KoiSpeak