A 没有 B 那么 + Tính từ
HSK 3một hữu…na ma
- So sánh
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng để so sánh kém hơn, diễn tả ý "A không... (đến mức) như B".
Giải thích (解释 jiěshì)
Đây là cấu trúc dùng để so sánh kém hơn, trái ngược với câu chữ 比. Nó có nghĩa là "A không đạt được mức độ của B" về một phương diện nào đó.
那么 (như vậy, như thế) và 这么 (như thế này) dùng để nhấn mạnh mức độ, có thể dịch là "đến mức như vậy". 这么 thường chỉ sự vật ở gần hoặc mức độ mà người nói có thể cảm nhận trực tiếp.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 今天没有昨天那么热。繁: 今天沒有昨天那麼熱。Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme rè.
Hôm nay không nóng như hôm qua.
- 汉语没有你说的那么难。繁: 漢語沒有你說的那麼難。Hànyǔ méiyǒu nǐ shuō de nàme nán.
Tiếng Trung không khó như bạn nói đâu.
- 这件衣服没有那件那么贵。繁: 這件衣服沒有那件那麼貴。Zhè jiàn yīfu méiyǒu nà jiàn nàme guì.
Cái áo này không đắt bằng cái áo kia.
- 他没有哥哥那么高。繁: 他沒有哥哥那麼高。Tā méiyǒu gēge nàme gāo.
Cậu ấy không cao bằng anh trai.
- 我的手机没有你的这么好。繁: 我的手機沒有你的這麼好。Wǒ de shǒujī méiyǒu nǐ de zhème hǎo.
Điện thoại của tôi không tốt được như của bạn.
Lỗi thường gặp
- Sai:他不比我那么高。Đúng:他没有我那么高。
Để diễn tả sự so sánh kém hơn một cách chắc chắn, ta dùng `没有`. `不比` có nghĩa là "không hơn" (có thể bằng hoặc kém hơn).
- Sai:他没有我那么很高。Đúng:他没有我那么高。
`那么` đã chỉ mức độ rồi nên không cần thêm các phó từ chỉ mức độ khác như `很` hay `非常`.