拿…来说

HSK 4

nã…lai thuyết

  • Khác

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Ví dụ cụ thể来说,Luận điểm / Nhận xét

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 拿…来说 dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể nhằm minh họa cho một luận điểm chung.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc 拿…来说 có nghĩa là "lấy... làm ví dụ", dùng để giới thiệu một trường hợp cụ thể để giải thích cho một nhận định hoặc tình huống chung. Phần ví dụ được đặt giữa 来说.

Đây là cách rất tự nhiên để làm cho lời nói của bạn thêm sinh động và dễ hiểu, giống như khi bạn nói "cứ lấy... ra mà nói" trong tiếng Việt. Sau cấu trúc này thường là một câu nhận xét hoặc kết luận.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 拿我们班来说,很多人喜欢打篮球。
    繁: 拿我們班來說,很多人喜歡打籃球。 wǒmen bān lái shuō, hěn duō rén xǐhuan lánqiú.

    Lấy lớp chúng tôi làm ví dụ, có rất nhiều bạn thích chơi bóng rổ.

  2. 拿学汉语来说,练习口语最重要。
    繁: 拿學漢語來說,練習口語最重要。 xué Hànyǔ lái shuō, liànxí kǒuyǔ zuì zhòngyào.

    Lấy việc học tiếng Trung làm ví dụ, luyện nói là quan trọng nhất.

  3. 拿我弟弟来说,他一点儿辣也不吃。
    繁: 拿我弟弟來說,他一點兒辣也不吃。 dìdi lái shuō, yìdiǎnr chī.

    Lấy em trai tôi làm ví dụ, nó không ăn cay một chút nào.

  4. 拿这件事情来说,是他不对。
    繁: 拿這件事情來說,是他不對。 zhè jiàn shìqing lái shuō, shì duì.

    Lấy chuyện này ra mà nói, là anh ấy không đúng.

  5. 拿我们公司来说,加班是常事。
    繁: 拿我們公司來說,加班是常事。 wǒmen gōngsī lái shuō, jiābān shì chángshì.

    Lấy công ty chúng tôi làm ví dụ, tăng ca là chuyện thường ngày.

Lỗi thường gặp

  • Sai:拿我来说,这个问题很难。
    Đúng:对我来说,这个问题很难。

    Để nêu quan điểm cá nhân, dùng 对...来说 (đối với tôi mà nói). 拿...来说 dùng để nêu ví dụ minh họa cho một luận điểm lớn hơn.

  • Sai:来说拿这个手机,太贵了。
    Đúng:拿这个手机来说,太贵了。

    Ví dụ cụ thể (cái điện thoại này) phải được đặt ngay sau 拿 và trước 来说.

拿…来说 | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak