HSK 1

na

  • Câu hỏi

Cấu trúc (结构 jiégòu)

(Số từ)Lượng từDanh từ?

Ý nghĩa (意思 yìsi)

哪 là đại từ nghi vấn, dùng để hỏi "cái nào", "người nào" hoặc "nơi nào" trong một phạm vi lựa chọn nhất định.

Giải thích (解释 jiěshì)

(nǎ) là đại từ nghi vấn dùng để hỏi "cái nào" khi có nhiều lựa chọn. Nó khác với 什么 (cái gì) ở chỗ ngụ ý người hỏi đã có một vài phương án trong đầu.

Điểm quan trọng nhất là hầu như luôn đi kèm với lượng từ đứng ngay sau nó, ví dụ 哪个人 (người nào), 哪本书 (quyển sách nào). Khi hỏi về nơi chốn, ta dùng 哪儿 (nǎr) hoặc 哪里 (nǎli), nghĩa là "ở đâu".

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 你是哪国人?
    繁: 你是哪國人? shì guó rén?

    Bạn là người nước nào?

  2. 哪个杯子是你的?
    繁: 哪個杯子是你的?Nǎge bēizi shì de?

    Cái cốc nào là của bạn?

  3. 你想去哪个城市?
    繁: 你想去哪個城市? xiǎng nǎge chéngshì?

    Bạn muốn đi thành phố nào?

  4. 我们走哪条路?
    繁: 我們走哪條路?Wǒmen zǒu tiáo lù?

    Chúng ta đi đường nào?

  5. 哪本书最好看?
    繁: 哪本書最好看? běn shū zuì hǎokàn?

    Quyển sách nào hay nhất?

哪 | Ngữ pháp HSK 1 | KoiSpeak