谁
HSK 1thuỳ
- Câu hỏi
Cấu trúc (结构 jiégòu)
谁Động từ...? / Chủ ngữĐộng từ谁?
Ý nghĩa (意思 yìsi)
谁 (shuí/shéi) là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về người, có nghĩa là 'ai'.
Giải thích (解释 jiěshì)
Dùng 谁 để hỏi 'ai'. Điểm hay của các từ để hỏi trong tiếng Trung là bạn chỉ cần thay 谁 vào vị trí của người mà bạn muốn hỏi trong câu trần thuật, không cần đảo ngữ như tiếng Việt hay tiếng Anh. Ví dụ, câu trả lời là 他是老师 (Anh ấy là giáo viên), câu hỏi sẽ là 他是谁? (Anh ấy là ai?).
谁 có hai cách đọc: shuí (trang trọng) và shéi (khẩu ngữ).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他是谁?繁: 他是誰?Tā shì shuí?
Anh ấy là ai?
- 谁是你的老师?繁: 誰是你的老師?Shuí shì nǐ de lǎoshī?
Ai là giáo viên của bạn?
- 你找谁?繁: 你找誰?Nǐ zhǎo shuí?
Bạn tìm ai?
- 谁吃了我的苹果?繁: 誰吃了我的蘋果?Shuí chī le wǒ de píngguǒ?
Ai đã ăn táo của tôi vậy?
- 这个杯子是谁的?繁: 這個杯子是誰的?Zhège bēizi shì shuí de?
Cái cốc này là của ai?