甚至于

HSK 6

thậm chí ư

  • Nhấn mạnh

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Mệnh đề 1甚至于Mệnh đề 2 (ví dụ cực đoan/bất ngờ)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng để nhấn mạnh một ví dụ cực đoan hoặc bất ngờ, có nghĩa là 'thậm chí', 'đến nỗi mà'.

Giải thích (解释 jiěshì)

甚至于 (shènzhìyú) là một liên từ dùng để nhấn mạnh, đưa ra một ví dụ cực đoan hoặc không ngờ tới để làm nổi bật ý của mệnh đề trước. Nó trang trọng và nhấn mạnh hơn so với 甚至. Bạn có thể dịch là "thậm chí", "đến mức mà", "đến nỗi mà". Nó giúp cho lời nói có sức nặng hơn, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc mức độ cao của một sự việc.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他忙得甚至于没时间吃饭。
    繁: 他忙得甚至於沒時間吃飯。 máng de shènzhìyú méi shíjiān chīfàn.

    Anh ấy bận đến nỗi mà không có thời gian ăn cơm.

  2. 这个问题难得甚至于老师都不会。
    繁: 這個問題難得甚至於老師都不會。Zhège wèntí nán de shènzhìyú lǎoshī dōu huì.

    Câu hỏi này khó đến mức thậm chí giáo viên cũng không biết làm.

  3. 他太累了,甚至于站着都能睡着。
    繁: 他太累了,甚至於站著都能睡著。 tài lèi le, shènzhìyú zhànzhe dōu néng shuìzháo.

    Cậu ấy mệt quá rồi, đến mức đứng cũng ngủ gật được.

  4. 这个地方很偏僻,甚至于没有网络。
    繁: 這個地方很偏僻,甚至於沒有網絡。Zhège dìfang hěn piānpì, shènzhìyú méiyǒu wǎngluò.

    Nơi này rất hẻo lánh, thậm chí còn không có mạng.

  5. 他气得甚至于一句话也说不出来。
    繁: 他氣得甚至於一句話也說不出來。 de shènzhìyú huà shuō bu chūlái.

    Anh ta tức đến nỗi một câu cũng không nói nên lời.

Lỗi thường gặp

  • Sai:甚至于他迟到了。
    Đúng:很多人都迟到了,甚至于他也迟到了。

    甚至于 dùng để nhấn mạnh một trường hợp cực đoan trong một bối cảnh đã cho, không nên dùng để bắt đầu một ý đơn lẻ.

甚至于 | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak