Động từ + 上

HSK 3

thượng

  • Bổ ngữ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Động từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Bổ ngữ kết quả 上 biểu thị hành động hướng lên, dính vào hoặc đạt được mục tiêu.

Giải thích (解释 jiěshì)

Dùng làm bổ ngữ kết quả sau động từ để diễn tả nhiều ý nghĩa:

  • Hướng lên trên: 爬上山 (leo lên núi).
  • Tiếp xúc, dính vào: 关上门 (đóng cửa lại), 穿上衣服 (mặc quần áo vào).
  • Bắt đầu hoặc đạt được: 爱上一个人 (phải lòng một người), 考上大学 (thi đỗ đại học).

Nó cho thấy hành động không chỉ xảy ra mà còn tạo ra một kết quả cụ thể là 'lên', 'đóng', 'dính vào' hoặc 'đạt được'.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他爬上山了。
    shàng shān le.

    Anh ấy leo lên núi rồi.

  2. 请把门关上。
    繁: 請把門關上。Qǐng mén guān shàng.

    Xin hãy đóng cửa lại.

  3. 天冷了,快穿上外套。
    Tiān lěng le, kuài chuān shàng wàitào.

    Trời lạnh rồi, mau mặc áo khoác vào đi.

  4. 我终于考上大学了!
    繁: 我終於考上大學了! zhōngyú kǎo shàng dàxué le!

    Cuối cùng tôi cũng thi đỗ đại học rồi!

  5. 他爱上了一个女孩。
    繁: 他愛上了一個女孩。 ài shàng le nǚhái.

    Anh ấy đã phải lòng một cô gái.

Lỗi thường gặp

  • Sai:他爱一个女孩。
    Đúng:他爱上一个女孩了。

    `爱上` nghĩa là "phải lòng", nhấn mạnh sự bắt đầu của tình yêu. Chỉ dùng `爱` để nói về trạng thái yêu nói chung.

  • Sai:我每天都穿上校服去上学。
    Đúng:我每天都穿校服去上学。

    `穿上` nhấn mạnh hành động "mặc vào". Khi diễn tả thói quen hay trạng thái, chỉ cần dùng động từ `穿` là đủ.

Động từ + 上 | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak