Động từ + 下
HSK 3hạ
- Bổ ngữ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Động từ下
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Bổ ngữ kết quả 下 biểu thị hành động di chuyển từ trên xuống hoặc khả năng chứa đựng.
Giải thích (解释 jiěshì)
Dùng làm bổ ngữ kết quả, 下 có ba nghĩa chính:
- Di chuyển xuống: Biểu thị hành động đi từ nơi cao xuống nơi thấp. Ví dụ:
坐下(ngồi xuống),放下(đặt xuống). - Sức chứa, không gian: Diễn tả một không gian có đủ chỗ để chứa người hoặc vật. Thường dùng ở dạng bổ ngữ khả năng
V + 得/不 + 下. - Tách rời: Chỉ hành động tách một bộ phận ra khỏi tổng thể, ví dụ
脱下(cởi ra).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 请坐下喝杯茶。繁: 請坐下喝杯茶。Qǐng zuò xià hē bēi chá.
Mời bạn ngồi xuống uống chén trà.
- 他写下自己的名字。繁: 他寫下自己的名字。Tā xiě xià zìjǐ de míngzi.
Anh ấy viết tên của mình xuống.
- 这辆车坐得下五个人。繁: 這輛車坐得下五個人。Zhè liàng chē zuò de xià wǔ ge rén.
Chiếc xe này có thể ngồi được năm người.
- 他把书包从桌上拿下。繁: 他把書包從桌上拿下。Tā bǎ shūbāo cóng zhuō shàng ná xià.
Cậu ấy lấy cặp sách từ trên bàn xuống.
- 外面太热了,快脱下外套。繁: 外面太熱了,快脫下外套。Wàimiàn tài rè le, kuài tuō xià wàitào.
Bên ngoài nóng quá, mau cởi áo khoác ra đi.
Lỗi thường gặp
- Sai:这个房间住不下我们。Đúng:这个房间我们住不下。
Khi tân ngữ là đại từ (我们), nó thường đứng trước động từ trong cấu trúc này, không phải sau.
- Sai:我放下我的笔。Đúng:我把笔放下。
Với hành động có đối tượng cụ thể (cây bút), dùng câu chữ 把 sẽ tự nhiên hơn là cấu trúc SVO thông thường.