一经…就…

HSK 6

nhất kinh…tựu…

  • Điều kiện

Cấu trúc (结构 jiégòu)

一经Động từ/Cụm động từ, (Chủ ngữ)Động từ/Cụm động từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 一经…就… dùng để diễn tả 'một khi đã... thì liền...', thường dùng trong các tình huống trang trọng, quy định hoặc quy trình.

Giải thích (解释 jiěshì)

一经…就… là một cách nói trang trọng hơn của 一…就…, mang ý nghĩa "hễ/một khi (điều kiện xảy ra) thì liền (có kết quả)". Cấu trúc này nhấn mạnh rằng một khi hành động đầu tiên xảy ra, kết quả thứ hai sẽ theo sau ngay lập tức và thường không thể thay đổi. Nó hay xuất hiện trong các văn bản quy định, thông báo, hợp đồng hoặc khi mô tả một quy trình có tính chính thức.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 产品一经售出,就不能退换。
    繁: 產品一經售出,就不能退換。Chǎnpǐn yījīng shòuchū, jiù bùnéng tuìhuàn.

    Sản phẩm một khi đã bán thì không thể đổi trả.

  2. 这个决定一经做出,就无法改变。
    繁: 這個決定一經做出,就無法改變。Zhège juédìng yījīng zuòchū, jiù wúfǎ gǎibiàn.

    Quyết định này một khi đã đưa ra thì không thể thay đổi.

  3. 法律一经颁布,就必须遵守。
    繁: 法律一經頒佈,就必須遵守。Fǎlǜ yījīng bānbù, jiù bìxū zūnshǒu.

    Pháp luật một khi đã ban hành thì phải tuân thủ.

  4. 问题一经发现,就应该马上解决。
    繁: 問題一經發現,就應該馬上解決。Wèntí yījīng fāxiàn, jiù yīnggāi mǎshàng jiějué.

    Vấn đề một khi được phát hiện thì nên giải quyết ngay lập tức.

  5. 合同一经签订,就具有法律效力。
    繁: 合同一經簽訂,就具有法律效力。Hétong yījīng qiāndìng, jiù jùyǒu fǎlǜ xiàolì.

    Hợp đồng một khi đã ký kết thì sẽ có hiệu lực pháp lý.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我一经下班就回家。
    Đúng:我一下班就回家。

    `一经` dùng cho tình huống trang trọng, quy định. Với hành động thường ngày như "tan làm về nhà", chỉ cần dùng `一…就…` là đủ.

一经…就… | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak