遭到
HSK 6tao đáo
- Bị động (把/被)
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng để chỉ việc gặp phải hoặc chịu đựng một điều gì đó không may, tiêu cực, thường mang tính trang trọng.
Giải thích (解释 jiěshì)
遭到 (zāo dào) có nghĩa là "gặp phải", "chịu đựng", "bị". Nó nhấn mạnh việc chủ ngữ phải chịu một tác động tiêu cực, không mong muốn một cách bị động.
So với 受到, 遭到 mang sắc thái tiêu cực rõ rệt hơn và thường trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết hoặc tin tức. Tân ngữ đi sau 遭到 thường là các danh từ trừu tượng như 反对 (phản đối), 批评 (phê bình), 拒绝 (từ chối), hay 失败 (thất bại).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他的建议遭到了拒绝。繁: 他的建議遭到了拒絕。Tā de jiànyì zāodào le jùjué.
Đề nghị của anh ấy đã bị từ chối.
- 这个计划遭到了很多人的反对。繁: 這個計劃遭到了很多人的反對。Zhège jìhuà zāodào le hěn duō rén de fǎnduì.
Kế hoạch này đã vấp phải sự phản đối của nhiều người.
- 他因迟到遭到了批评。繁: 他因遲到遭到了批評。Tā yīn chídào zāodào le pīpíng.
Anh ấy đã bị phê bình vì đi muộn.
- 公司的新产品遭到了失败。繁: 公司的新產品遭到了失敗。Gōngsī de xīn chǎnpǐn zāodào le shībài.
Sản phẩm mới của công ty đã gặp thất bại.
- 他们的工厂遭到了严重破坏。繁: 他們的工廠遭到了嚴重破壞。Tāmen de gōngchǎng zāodào le yánzhòng pòhuài.
Nhà máy của họ đã bị phá hoại nghiêm trọng.
Lỗi thường gặp
- Sai:他的表演遭到了欢迎。Đúng:他的表演受到了欢迎。
`遭到` chỉ dùng cho những việc tiêu cực. Với những việc tích cực hoặc trung tính như "được chào đón", hãy dùng `受到`.
- Sai:我遭到了一个问题。Đúng:我遇到了一个问题。
Khi "gặp phải" một vấn đề thông thường, dùng `遇到`. `遭到` ngụ ý sự việc rất tiêu cực, có hại hoặc bất hạnh.