NHÀ CỬA CƠ BẢN · 23 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 请把箱子倒到角落里去。
    Qǐng xiāngzi dǎo dào jiǎoluò qù.
    Làm ơn chuyển cái hộp đó sang góc kia.
  • 把行李放到一边,别挡住走廊。
    xínglǐ fàng dào biān, bié dǎngzhù zǒuláng.
    Để hành lý sang một bên, đừng chắn lối đi.
  • 这是我的家。
    Zhè shì de jiā.
    Đây là nhà của tôi.
  • 我家有三个房间。
    jiā yǒu sān ge fángjiān.
    Nhà tôi có ba phòng.
  • 门在房子前面。
    Mén zài fángzi qiánmiàn.
    Cửa ở phía trước ngôi nhà.