- 宀miên(mái nhà)
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong
中把某事做好、做完bǎ mǒushì zuò hǎo、zuò wán
Tôi đã hoàn thành bài tập của mình.
Anh ấy đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ trước thời hạn.
Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.
hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong
中把某事做好、做完bǎ mǒushì zuò hǎo、zuò wán
Tôi đã hoàn thành bài tập của mình.
Anh ấy đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ trước thời hạn.
Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong
hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.