- 丩củ(cuộn lại, ràng buộc)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
khoản thu nhập; thu nhập
中通过工作或其他方式获得的钱tōngguò gōngzuò huò qítā fāngshì huòdé de qián
Thu nhập của anh ấy rất cao.
thu nhập; doanh thu
中人或组织通过工作、经营等获得的钱rén huò zǔzhī tōngguò gōngzuò、jīngyíng děng huòdé de qián
thu nhập; doanh thu
中挣得的钱;赚到的金钱zhèngdé de qián;zhuàn dào de jīnqián
tiếp nhận; thu nạp; hấp thụ
中接受或吸取某种事物jiēshòu huò xīqǔ mǒuzhǒng shìwù
Chúng tôi kiếm được rất nhiều tiền.
khoản thu nhập; thu nhập
中通过工作或其他方式获得的钱tōngguò gōngzuò huò qítā fāngshì huòdé de qián
Thu nhập của anh ấy rất cao.
thu nhập; doanh thu
中人或组织通过工作、经营等获得的钱rén huò zǔzhī tōngguò gōngzuò、jīngyíng děng huòdé de qián
thu nhập; doanh thu
中挣得的钱;赚到的金钱zhèngdé de qián;zhuàn dào de jīnqián
tiếp nhận; thu nạp; hấp thụ
中接受或吸取某种事物jiēshòu huò xīqǔ mǒuzhǒng shìwù
Chúng tôi kiếm được rất nhiều tiền.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.