- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中某人对事情的看法或想法mǒu rén duì shìqing de kànfǎ huò xiǎngfǎ
Bạn có ý kiến gì không?
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中某人对事情的看法或想法mǒu rén duì shìqing de kànfǎ huò xiǎngfǎ
Bạn có ý kiến gì không?
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
ý kiến; quan điểm; góp ý
中对某事的看法或想法duì mǒu shì de kànfǎ huò xiǎngfǎ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
中对某事的想法或建议duì mǒu shì de xiǎngfǎ huò jiànyì
lời phản đối; ý kiến khác
中不同意或反对的看法和想法bù tóngyì huò fǎnduì de kànfǎ hé xiǎngfǎ
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中对某事的看法或想法duì mǒu shì de kànfǎ huò xiǎngfǎ
oán khí; bực bội; sự bất mãn
中对某事不满意或不同意的看法duì mǒushì búmǎnyìye huò bútyòngyì de kànfǎ
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
ý kiến; quan điểm; góp ý
中对某事的看法或想法duì mǒu shì de kànfǎ huò xiǎngfǎ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
中对某事的想法或建议duì mǒu shì de xiǎngfǎ huò jiànyì
lời phản đối; ý kiến khác
中不同意或反对的看法和想法bù tóngyì huò fǎnduì de kànfǎ hé xiǎngfǎ
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中对某事的看法或想法duì mǒu shì de kànfǎ huò xiǎngfǎ
oán khí; bực bội; sự bất mãn
中对某事不满意或不同意的看法duì mǒushì búmǎnyìye huò bútyòngyì de kànfǎ