INTERNET & MẠNG XÃ HỘI · 47 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 7

  • 这位网友的评论让我改变了想法。
    Zhè wèi wǎng yǒu de pínglùn ràng gǎibiàn le xiǎngfǎ.
    Bình luận của người bạn online này đã khiến tôi thay đổi suy nghĩ.
  • 这段视频已经被洗掉了,无法恢复。
    zhè duàn shìpín yǐjīng bèi diào le, wúfǎ huīfù.
    Đoạn video này đã bị xóa mất rồi, không thể khôi phục được.
  • 这条新闻引发了网友的热烈讨论。
    Zhè tiáo xīnwén yǐnfā le wǎngyǒu de rèliè tǎolùn.
    Tin tức này đã làm dấy lên làn sóng tranh luận sôi nổi trong cộng đồng mạng.
  • 我每天都会浏览这个新闻站获取最新资讯。
    měitiān dōu huì liúlǎn zhège xīnwén zhàn huòqǔ zuìxīn zīxùn。
    Mỗi ngày tôi đều truy cập trang web tin tức này để cập nhật thông tin mới nhất.
  • 最新的报告已经上网,大家可以免费下载。
    Zuìxīn de bàogào yǐjīng shàng wǎng,dàjiā kěyǐ miǎnfèi xiàzài。
    Báo cáo mới nhất đã được đăng lên mạng, mọi người có thể tải về miễn phí.
  • 这附近新开了一家网吧,生意很好。
    zhè fùjìn xīn kāi le jiā wǎngbā, shēngyi hěn hǎo.
    Gần đây vừa mở một tiệm internet mới, khách đông lắm.
  • 她每天晚上都上网和朋友聊天。
    měi tiān wǎn shàng dōu shàng wǎng péngyou liáotiān。
    Tối nào cô ấy cũng lên mạng tán gẫu với bạn bè.