NẤU ĂN CƠ BẢN · 12 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我每天都要做饭。
    měi tiān dōu yào zuò fàn.
    Tôi phải nấu cơm mỗi ngày.
  • 妈妈在厨房里做饭。
    Māma zài chúfáng zuò fàn.
    Mẹ đang nấu ăn trong bếp.
  • 你会做饭吗?
    huì zuò fàn ma?
    Bạn có biết nấu ăn không?
  • 我喜欢做简单的饭。
    xǐhuān zuò jiǎndān de fàn.
    Tôi thích nấu những món ăn đơn giản.
  • 他正在做午饭。
    zhèngzài zuò fàn.
    Anh ấy đang chuẩn bị bữa trưa.