BẢO VỆ ĐỘNG VẬT · 13 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 护(護)hùhộ· bảo vệ; bảo hộ
- 捕bǔbắt· bắt; bắt giữ; bắt bớ
- 爱护(愛護)ài hùái hộ· nâng niu; chăm sóc; che chở
- 猴hóuhầu· khỉ
- 兔(兎)tùthỏ· biến thể của 兔 [tù]
- 犬quǎnkhuyển· (văn) chó; khuyển
- 虎hǔhổ· hổ; con hổ
- 尾巴wěi bavĩ ba· đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 大象dà xiàngđại tượng· con voi
- 老虎lǎo hǔlão hổ· hổ; con hổ
- 猴子hóu zihầu tử· khỉ
- 熊xiónghùng· gấu (động vật)
- 大熊猫(大熊貓)dà xióng māođại hùng miêu· gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
Câu ví dụ · 5
- 我们应该保护濒危动物。Wǒmen yīnggāi bǎohù bīnwēi dòngwù.Chúng ta nên bảo vệ các động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
- 不能随意伤害野生动物。Búnéng suíyì shānghài yěshēng dòngwù.Không được tùy tiện làm tổn thương động vật hoang dã.
- 保护环境就是保护动物。Bǎohù huánjìng jiùshì bǎohù dòngwù.Bảo vệ môi trường chính là bảo vệ động vật.
- 许多动物因为失去家园而消失了。Xǔduō dòngwù yīnwèi shīqù jiāyuán ér xiāoshī le.Nhiều loài động vật đã biến mất vì mất đi môi trường sống.
- 我们应该保护濒危动物。Wǒmen yīnggāi bǎohù bīnwēi dòngwù.Chúng ta nên bảo vệ các động vật có nguy cơ tuyệt chủng.