BẢO VỆ ĐỘNG VẬT · 13 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我们应该保护濒危动物。
    Wǒmen yīnggāi bǎohù bīnwēi dòngwù.
    Chúng ta nên bảo vệ các động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
  • 不能随意伤害野生动物。
    Búnéng suíyì shānghài yěshēng dòngwù.
    Không được tùy tiện làm tổn thương động vật hoang dã.
  • 保护环境就是保护动物。
    Bǎohù huánjìng jiùshì bǎohù dòngwù.
    Bảo vệ môi trường chính là bảo vệ động vật.
  • 许多动物因为失去家园而消失了。
    Xǔduō dòngwù yīnwèi shīqù jiāyuán ér xiāoshī le.
    Nhiều loài động vật đã biến mất vì mất đi môi trường sống.
  • 我们应该保护濒危动物。
    Wǒmen yīnggāi bǎohù bīnwēi dòngwù.
    Chúng ta nên bảo vệ các động vật có nguy cơ tuyệt chủng.