CÂY CỐI THIÊN NHIÊN · 16 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这棵树很老,有一百年了。
    Zhè shù hěn lǎo, yǒu yībǎi nián le.
    Cây này rất già, đã có một trăm năm tuổi rồi.
  • 花园里种了很多花草。
    Huāyuán zhòng le hěn duō huā cǎo.
    Trong vườn hoa, ta trồng rất nhiều hoa và cỏ.
  • 春天来了,树叶变绿了。
    Chūntiān lái le, shù biàn le.
    Mùa xuân đã đến, lá cây chuyển sang xanh rồi.
  • 我喜欢在树下乘凉。
    xǐhuān zài shù xià chéngliáng.
    Tôi thích ngồi dưới bóng cây để tránh nắng.
  • 这些植物需要每天浇水。
    Zhèxiē zhíwù xūyào měi tiān jiāo shuǐ.
    Những cây cối này cần được tưới nước mỗi ngày.