CÂY CỐI THIÊN NHIÊN · 16 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 池子chí zitrì tử· vũng nước; ao nhỏ
- 竹子zhú zitrúc tử· cây tre; cây trúc
- 松树(松樹)sōng shùtùng thụ· cây thông
- 园(園)yuánviên· vườn; khu vườn
- 果实(果實)guǒ shíquả thực· quả; trái cây; kết quả (của cây)
- 朵duǒđoá· đoá (hoa); lượng từ chỉ hoa, mây
- 树叶(樹葉)shù yèthụ diệp· lá cây
- 种植(種植)zhòng zhítrồng thực· trồng trọt; gieo trồng; canh tác
- 开花(開花)kāi huākhai hoa· nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ
- 叶子(葉子)yè zidiệp tử· lá; lá cây
- 肥féiphì· béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 虫子(蟲子)chóng zitrùng tử· côn trùng; sâu bọ; con sâu
- 根gēncăn· gốc rễ; nền tảng
- 植物zhí wùthực vật· thực vật; cây cỏ
- 丛(叢)cóngtùng· bụi (cây); khóm; đám
- 园地(園地)yuán dìviên địa· vườn; khu vườn; (bóng) lĩnh vực; sân
Câu ví dụ · 5
- 这棵树很老,有一百年了。Zhè kē shù hěn lǎo, yǒu yībǎi nián le.Cây này rất già, đã có một trăm năm tuổi rồi.
- 花园里种了很多花草。Huāyuán lǐ zhòng le hěn duō huā cǎo.Trong vườn hoa, ta trồng rất nhiều hoa và cỏ.
- 春天来了,树叶变绿了。Chūntiān lái le, shù yè biàn lǜ le.Mùa xuân đã đến, lá cây chuyển sang xanh rồi.
- 我喜欢在树下乘凉。Wǒ xǐhuān zài shù xià chéngliáng.Tôi thích ngồi dưới bóng cây để tránh nắng.
- 这些植物需要每天浇水。Zhèxiē zhíwù xūyào měi tiān jiāo shuǐ.Những cây cối này cần được tưới nước mỗi ngày.