ĐỐI TÁC QUỐC TẾ · 8 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我们需要国际合作来解决问题。
    Wǒmen xūyào guójì hézuò lái jiějué wèntí.
    Chúng tôi cần hợp tác quốc tế để giải quyết vấn đề.
  • 这个项目有很多国际伙伴参加。
    Zhège xiàngmù yǒu hěnduō guójì huǒbàn cānjiā.
    Dự án này có nhiều đối tác quốc tế tham gia.
  • 中国和日本是重要的贸易伙伴。
    Zhōngguó Rìběn shì zhòngyào de màoyì huǒbàn.
    Trung Quốc và Nhật Bản là những đối tác thương mại quan trọng.
  • 我们与五个国家签署了协议。
    Wǒmen ge guójiā qiānshǔ le xiéyì.
    Chúng tôi đã ký kết thỏa thuận với năm quốc gia.
  • 国际交流对发展很有帮助。
    Guójì jiāoliú duì fāzhǎn hěn yǒu bāngzhù.
    Trao đổi quốc tế rất hữu ích cho sự phát triển.