ĐỐI TÁC QUỐC TẾ · 8 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 引进(引進)yǐn jìndẫn tiến· giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)
- 外交官wài jiāo guānngoại giao quan· quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
- 赞助(贊助)zàn zhùtán trợ· tài trợ; bảo trợ; ủng hộ
- 移民yí míndi dân· di dân; di cư; người di cư; người nhập cư
- 亲密(親密)qīn mìthân mật· thân mật; thân thiết; gần gũi
- 交换(交換)jiāo huàngiao hoán· trao đổi; hoán đổi
- 伙伴huǒ bànhoả bạn· bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
- 中外zhōng wàitrung ngoại· trong nước và ngoài nước; Trung Quốc và nước ngoài
Câu ví dụ · 5
- 我们需要国际合作来解决问题。Wǒmen xūyào guójì hézuò lái jiějué wèntí.Chúng tôi cần hợp tác quốc tế để giải quyết vấn đề.
- 这个项目有很多国际伙伴参加。Zhège xiàngmù yǒu hěnduō guójì huǒbàn cānjiā.Dự án này có nhiều đối tác quốc tế tham gia.
- 中国和日本是重要的贸易伙伴。Zhōngguó hé Rìběn shì zhòngyào de màoyì huǒbàn.Trung Quốc và Nhật Bản là những đối tác thương mại quan trọng.
- 我们与五个国家签署了协议。Wǒmen yǔ wǔ ge guójiā qiānshǔ le xiéyì.Chúng tôi đã ký kết thỏa thuận với năm quốc gia.
- 国际交流对发展很有帮助。Guójì jiāoliú duì fāzhǎn hěn yǒu bāngzhù.Trao đổi quốc tế rất hữu ích cho sự phát triển.