ĐỐI THỦ CẠNH TRANH · 6 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我们公司与对手竞争激烈。
    Wǒmen gōngsī duìshǒu jìngzhēng jīliè.
    Công ty của chúng tôi cạnh tranh rất gay gắt với đối thủ.
  • 他在比赛中击败了对手。
    zài bǐsài zhōng jíbài le duìshǒu.
    Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong cuộc thi.
  • 市场竞争越来越激烈了。
    Shìchǎng jìngzhēng yuèláiyuè jīliè le.
    Sự cạnh tranh trên thị trường ngày càng gay gắt.
  • 我们需要提高竞争力。
    Wǒmen xūyào tígāo jìngzhēnglì.
    Chúng tôi cần nâng cao khả năng cạnh tranh.
  • 两个品牌的竞争非常激烈。
    Liǎng ge pǐnpái de jìngzhēng fēicháng jīliè.
    Sự cạnh tranh giữa hai thương hiệu rất gay gắt.