Y TẾ CÔNG CỘNG · 19 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 公共卫生很重要。
    Gōnggòng wèishēng hěn zhòngyào.
    Vệ sinh công cộng rất quan trọng.
  • 我们要保持清洁卫生。
    Wǒmen yào bǎochí qīngjié wèishēng.
    Chúng ta phải giữ vệ sinh sạch sẽ.
  • 医生说要常洗手。
    yīshēng shuō yào cháng xǐshǒu.
    Bác sĩ nói phải rửa tay thường xuyên.
  • 这家医院很干净。
    Zhè jiā yīyuàn hěn gānjìng.
    Bệnh viện này rất sạch.
  • 喝干净的水很健康。
    gānjìng de shuǐ hěn jiànkāng.
    Uống nước sạch rất tốt cho sức khỏe.