PHÁP LUẬT CAO CẤP · 28 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他学习了很多法律知识。
    xuéxí le hěnduō fǎlǜ zhīshi.
    Anh ấy đã học được rất nhiều kiến thức pháp luật.
  • 这个法律问题很复杂。
    Zhège fǎlǜ wèntí hěn fùzá.
    Vấn đề pháp luật này rất phức tạp.
  • 律师帮助我理解了合同。
    Lǜshī bāngzhù lǐjiě le hétonɡ.
    Luật sư đã giúp tôi hiểu được hợp đồng.
  • 我们必须遵守国家的法律。
    Wǒmen bìxū zūnshǒu guójiā de fǎlǜ.
    Chúng tôi phải tuân thủ luật pháp của đất nước.
  • 法院判决了这个案件。
    Fǎyuàn pànjué le zhège ànjiàn.
    Tòa án đã phán quyết vụ án này.