TÂM LÝ HỌC · 57 TỪ
Sắp xếp theo tần suất. Trang 2 / 2.
- 自杀(自殺)zì shātự sát· tự sát; tự tử
- 意识(意識)yì shíý thức· ý thức; nhận thức; ý thức (triết)
- 疯狂(瘋狂)fēng kuángphong cuồng· điên cuồng; điên rồ; cuồng loạn
- 疯(瘋)fēngphong· bị tâm thần; điên loạn
- 出神chū shénxuất thần· xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)
- 服气(服氣)fú qìphục khí· thuyết phục; khuất phục; tâm phục
- 须知(須知)xū zhītu tri· điều cần biết; lưu ý quan trọng
Câu ví dụ · 5
- 她对心理学很感兴趣。Tā duì xīnlǐxué hěn gǎn xìngqù。Cô ấy rất hứng thú với ngành tâm lý học.
- 心理学帮助我们理解人的行为。Xīnlǐ xué bāngzhù wǒmen lǐjiě rén de xíngwéi.Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành vi của con người.
- 我的朋友学了心理学后更会安慰人。Wǒ de péngyou xuéle xīnlǐ xué hòu gèng huì ānwèi rén.Sau khi học tâm lý học, bạn tôi giỏi an ủi mọi người hơn.
- 心理学家研究人们的思想和感情。Xīnlǐ xuéjiā yánjiū rénmen de sīxiǎng hé gǎnqíng.Các nhà tâm lý học nghiên cứu suy nghĩ và cảm xúc của mọi người.
- 这本心理学书很有意思,我很喜欢。Zhè běn xīnlǐ xué shū hěn yǒu yìsi, wǒ hěn xǐhuān.Cuốn sách tâm lý học này rất thú vị, tôi rất thích nó.