TÂM LÝ HỌC · 57 TỪ

Sắp xếp theo tần suất. Trang 2 / 2.

Câu ví dụ · 5

  • 她对心理学很感兴趣。
    duì xīnlǐxué hěn gǎn xìngqù。
    Cô ấy rất hứng thú với ngành tâm lý học.
  • 心理学帮助我们理解人的行为。
    Xīnlǐ xué bāngzhù wǒmen lǐjiě rén de xíngwéi.
    Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành vi của con người.
  • 我的朋友学了心理学后更会安慰人。
    de péngyou xuéle xīnlǐ xué hòu gèng huì ānwèi rén.
    Sau khi học tâm lý học, bạn tôi giỏi an ủi mọi người hơn.
  • 心理学家研究人们的思想和感情。
    Xīnlǐ xuéjiā yánjiū rénmen de sīxiǎng gǎnqíng.
    Các nhà tâm lý học nghiên cứu suy nghĩ và cảm xúc của mọi người.
  • 这本心理学书很有意思,我很喜欢。
    Zhè běn xīnlǐ xué shū hěn yǒu yìsi, hěn xǐhuān.
    Cuốn sách tâm lý học này rất thú vị, tôi rất thích nó.