KINH KỊCH OPERA TRUNG · 3 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 剧(劇)jùkịch· vở kịch; tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình...)
- 上演shàng yǎnthượng diễn· công chiếu; biểu diễn; dàn dựng
- 戏曲(戲曲)xì qǔhí khúc· hí khúc; kịch hát truyền thống Trung Quốc
Câu ví dụ · 5
- 京剧是中国传统文化的瑰宝。Jīngjù shì Zhōngguó chuántǒng wénhuà de guībǎo.Kinh kịch là báu vật của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 他从小就喜欢看京剧表演。Tā cóng xiǎo jiù xǐhuān kàn jīngjù biǎoyǎn.Từ nhỏ anh ấy đã thích xem các buổi biểu diễn kinh kịch.
- 京剧演员需要学习复杂的身段动作。Jīngjù yǎnyuán xūyào xuéxí fùzá de shēnduàn dòngzuò.Các diễn viên kinh kịch cần phải học những chuyển động cơ thể phức tạp.
- 这部京剧讲述了一个古代爱情故事。Zhè bù jīngjù jiǎngshù le yī ge gǔdài àiqíng gùshì.Bộ kinh kịch này kể lại một câu chuyện tình yêu cổ đại.
- 我很想去看一场精彩的京剧表演。Wǒ hěn xiǎng qù kàn yī chǎng jīngcǎi de jīngjù biǎoyǎn.Tôi rất muốn đi xem một buổi biểu diễn kinh kịch tuyệt vời.