LỄ NGHI TRUYỀN THỐNG · 9 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 恭敬gōng jìngcung kính· cung kính; lễ phép; tôn trọng
- 安详(安詳)ān xiángan tường· thanh nhã; đoan trang; dịu dàng
- 礼节(禮節)lǐ jiélễ tiết· nghi lễ; lễ tiết
- 款待kuǎn dàikhoản đãi· tiếp đón; tiếp khách (trong lễ nghi)
- 跪guìquỵ· quỳ; quỳ gối
- 仪式(儀式)yí shìnghi thức· nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
- 压岁钱(壓歲錢)yā suì qiánáp tuế tiền· tiền lì xì (tiền mừng tuổi dịp Tết Nguyên Đán)
- 清明节(清明節)Qīng míng jiéthanh minh tiết· Tết Thanh Minh (lễ tảo mộ, đầu tháng Tư)
- 重阳节(重陽節)Chóng yáng jiétrùng dương tiết· Tết Trùng Dương (mùng 9 tháng 9 âm lịch)
Câu ví dụ · 5
- 婚礼上要穿正式的衣服。Hūnlǐ shang yào chuān zhèngshì de yīfu.Trong đám cưới, phải mặc quần áo chính thức.
- 春节时我们要拜年。Chūnjié shí wǒmen yào bàinián.Vào dịp Tết Nguyên Đán, chúng ta phải chúc Tết.
- 给长辈敬茶是传统礼仪。Gěi zhǎngbèi jìngchá shì chuántǒng lǐyí.Dâng trà cho người lớn tuổi là một lễ nghi truyền thống.
- 参加葬礼要穿黑色衣服。Cānjiā zànglǐ yào chuān hēisè yīfu.Khi tham dự lễ tang, phải mặc quần áo màu đen.
- 鞠躬是表示尊重的礼仪。Jūgōng shì biǎoshì zūnzhòng de lǐyí.Cúi người là một cách để thể hiện sự tôn trọng.