LỄ NGHI TRUYỀN THỐNG · 9 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 婚礼上要穿正式的衣服。
    Hūnlǐ shang yào chuān zhèngshì de yīfu.
    Trong đám cưới, phải mặc quần áo chính thức.
  • 春节时我们要拜年。
    Chūnjié shí wǒmen yào bàinián.
    Vào dịp Tết Nguyên Đán, chúng ta phải chúc Tết.
  • 给长辈敬茶是传统礼仪。
    Gěi zhǎngbèi jìngchá shì chuántǒng lǐyí.
    Dâng trà cho người lớn tuổi là một lễ nghi truyền thống.
  • 参加葬礼要穿黑色衣服。
    Cānjiā zànglǐ yào chuān hēisè yīfu.
    Khi tham dự lễ tang, phải mặc quần áo màu đen.
  • 鞠躬是表示尊重的礼仪。
    Jūgōng shì biǎoshì zūnzhòng de lǐyí.
    Cúi người là một cách để thể hiện sự tôn trọng.