- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng.
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.