PHẬT GIÁO & ĐẠO GIÁO · 9 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他信仰佛教已经二十年了。
    xìnyǎng fójiào yǐjīng èrshí nián le.
    Anh ấy đã theo đạo Phật được hai mươi năm rồi.
  • 道教寺庙就在山顶上。
    Dàojiào sìmiào jiù zài shāndǐng shang.
    Ngôi đền Đạo giáo nằm ngay trên đỉnh núi.
  • 佛经里讲述了很多智慧故事。
    Fójīng jiǎngshù le hěnduō zhìhuì gùshi.
    Kinh Phật kể lại rất nhiều câu chuyện khôn ngoan.
  • 这位和尚在寺院修行。
    Zhè wèi héshang zài sìyuàn xiūxíng.
    Vị tu sĩ này đang tu hành tại ngôi chùa.
  • 道士们相信修养能得道。
    Dàoshìmen xiāngxìn xiūyǎng néng dédào.
    Các đạo sĩ tin rằng tu dưỡng có thể đắc đạo.