PHẬT GIÁO & ĐẠO GIÁO · 9 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 佛教Fó jiàophật giáo· đạo Phật; nhà Phật; Phật gia
- 寺sìtự· chùa Phật; tự viện
- 佛Fóphật· Phật; Phật giáo
- 崇拜chóng bàisùng bái· thờ phụng; phụng thờ
- 宗教zōng jiàotông giáo· tôn giáo
- 若rěnhã· dùng trong từ "Bát Nhã"
- 上帝Shàng dìthượng đế· Thượng Đế; Chúa Trời
- 清真qīng zhēnthanh chân· Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (chỉ thức ăn halal hoặc cơ sở Hồi giáo)
- 道教Dào jiàođạo giáo· Đạo giáo
Câu ví dụ · 5
- 他信仰佛教已经二十年了。Tā xìnyǎng fójiào yǐjīng èrshí nián le.Anh ấy đã theo đạo Phật được hai mươi năm rồi.
- 道教寺庙就在山顶上。Dàojiào sìmiào jiù zài shāndǐng shang.Ngôi đền Đạo giáo nằm ngay trên đỉnh núi.
- 佛经里讲述了很多智慧故事。Fójīng lǐ jiǎngshù le hěnduō zhìhuì gùshi.Kinh Phật kể lại rất nhiều câu chuyện khôn ngoan.
- 这位和尚在寺院修行。Zhè wèi héshang zài sìyuàn xiūxíng.Vị tu sĩ này đang tu hành tại ngôi chùa.
- 道士们相信修养能得道。Dàoshìmen xiāngxìn xiūyǎng néng dédào.Các đạo sĩ tin rằng tu dưỡng có thể đắc đạo.