SINH HỌC Y HỌC · 26 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 科学家发现了一种新型细菌。
    Kēxuéjiā fāxiàn le zhǒng xīnxíng xìjūn.
    Các nhà khoa học đã tìm ra một loại vi khuẩn mới.
  • 这项生物医学研究获得了国际奖励。
    Zhè xiàng shēngwù yīxué yánjiū huòdéle guójì jiǎnglì.
    Nghiên cứu y sinh học này đã nhận được giải thưởng quốc tế.
  • 生物医学技术正在改变医疗方式。
    Shēngwù yīxué jìshù zhèngzài gǎibiàn yīliáo fāngshì.
    Công nghệ sinh học y học đang thay đổi cách điều trị y tế.
  • 她在大学学习生物医学工程专业。
    zài dàxué xuéxí shēngwù yīxué gōngchéng zhuānyè.
    Cô ấy đang học chuyên ngành kỹ thuật sinh học y học tại đại học.
  • 生物医学研究帮助我们了解疾病。
    Shēngwù yīxué yánjiū bāngzhù wǒmen liǎojiě jíbìng.
    Nghiên cứu y sinh học giúp chúng ta hiểu rõ về bệnh tật.