SINH THÁI HỌC · 7 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 缠绕(纏繞)chán ràotriền nhiễu· chảy tràn lan; dòng chảy ngang; (bóng) lan tràn khắp nơi
- 淡水dàn shuǐđạm thuỷ· nước ngọt; nước ngọt (không mặn)
- 清澈qīng chèthanh triệt· trong vắt; trong trẻo; thanh khiết
- 空洞kōng dòngkhông động· hốc; lỗ hổng; hõm
- 天然tiān ránthiên nhiên· tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng
- 野生yě shēngdã sinh· hoang dã; hoang vu; (nơi) man rợ hoang vắng
- 阴影(陰影)yīn yǐngâm ảnh· bóng tối; bóng; (bóng) bóng đen (tâm lý)
Câu ví dụ · 5
- 生态平衡对环境很重要。Shēngtài pínghéng duì huánjìng hěn zhòngyào.Sự cân bằng sinh thái rất quan trọng đối với môi trường.
- 我们必须保护森林生态系统。Wǒmen bìxū bǎohù sēnlín shēngtài xìtǒng.Chúng ta phải bảo vệ hệ sinh thái rừng.
- 气候变化影响了许多物种。Qìhòu biànhuà yǐngxiǎngle xǔduō wùzhǒng.Biến đổi khí hậu đã ảnh hưởng đến nhiều loài.
- 生物多样性是生态学的核心。Shēngwù duōyàngxìng shì shēngtàixué de héxīn.Đa dạng sinh học là cốt lõi của sinh thái học.
- 污染会破坏整个生态链。Wūrǎn huì pòhuài zhěnggè shēngtài liàn.Ô nhiễm sẽ phá hủy toàn bộ chuỗi thức ăn sinh thái.