SINH THÁI HỌC · 7 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 生态平衡对环境很重要。
    Shēngtài pínghéng duì huánjìng hěn zhòngyào.
    Sự cân bằng sinh thái rất quan trọng đối với môi trường.
  • 我们必须保护森林生态系统。
    Wǒmen bìxū bǎohù sēnlín shēngtài xìtǒng.
    Chúng ta phải bảo vệ hệ sinh thái rừng.
  • 气候变化影响了许多物种。
    Qìhòu biànhuà yǐngxiǎngle xǔduō wùzhǒng.
    Biến đổi khí hậu đã ảnh hưởng đến nhiều loài.
  • 生物多样性是生态学的核心。
    Shēngwù duōyàngxìng shì shēngtàixué de héxīn.
    Đa dạng sinh học là cốt lõi của sinh thái học.
  • 污染会破坏整个生态链。
    Wūrǎn huì pòhuài zhěnggè shēngtài liàn.
    Ô nhiễm sẽ phá hủy toàn bộ chuỗi thức ăn sinh thái.