TRÀ ĐẠO & TRÀ NGHỆ · 1 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Câu ví dụ · 5
- 我每天都坚持泡茶。Wǒ měitiān dōu jiānchí pàochá.Tôi kiên trì pha trà mỗi ngày.
- 茶道讲究慢慢品味。Chádào jiǎngjiù mànman pǐnwèi.Đạo trà nhấn mạnh vào việc thưởng thức từ từ.
- 这种茶叶的香气很独特。Zhè zhǒng cháyè de xiāngqì hěn dútè.Mùi hương của loại trà này rất độc đáo.
- 学习茶道需要很大的耐心。Xuéxí chádào xūyào hěn dà de nàixīn.Học đạo trà cần có sự kiên nhẫn lớn.
- 传统茶艺表演展示了文化魅力。Chuántǒng cháyì biǎoyǎn zhǎnshìle wénhuà mèilì.Biểu diễn trà nghệ truyền thống thể hiện sức hút văn hóa.