VĂN HOÁ ẨM THỰC · 34 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 越南菜以米粉和鱼露闻名。
    Yuènán cài mǐfěn yúlù wénmíng.
    Ẩm thực Việt Nam nổi tiếng với bánh phở và nước mắm.
  • 这道菜的味道很独特,值得尝试。
    Zhè dào cài de wèidào hěn dúté, zhídé chángshì.
    Hương vị của món ăn này rất độc đáo, đáng để thử.
  • 中国饮食文化受地域影响很大。
    Zhōngguó yǐnshí wénhuà shòu dìyù yǐngxiǎng hěn dà.
    Văn hoá ẩm thực Trung Quốc chịu ảnh hưởng lớn từ địa phương.
  • 他们一家人喜欢在周末聚餐。
    Tāmen yījiārén xǐhuān zài zhōumò jùcān.
    Cả gia đình họ thích quây quần ăn uống vào cuối tuần.
  • 传统烹饪方法保留了食物的营养。
    Chuántǒng pēngrèn fāngfǎ bǎoliúle shíwù de yíngyǎng.
    Phương pháp nấu nướng truyền thống giữ lại dinh dưỡng của thực phẩm.