sước · bước dài
chuò (chuo4)
Bộ thủ số 162 · 7 nét (第 162 部首 · 7 画 dì 162 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾡ (sước) — nghĩa: bước dài, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của chiếc cái xô hay xác của loại côn trùng hai chân dài, đặc trưng cho sự di chuyển nhanh hay bước chân to. Về sau, nó phát triển thành biểu tượng của hành động đi bộ hoặc bước chân dài.
Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ như một con người với hai chân dài bước nhanh trên đường, biểu hiện rõ ý nghĩa "bước dài".
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
67 chữ(văn) tuyển chọn; lựa chọn
15 nét
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
HSK 715 nét
noi theo; tuân theo
15 nét
lì lợm; cứng đầu; ngoan cố
15 nét
- 邆téng
dùng trong địa danh
15 nét
còn; vẫn còn
HSK 116 nét
xin; mời; cầu; thảo phạt
HSK 716 nét
tránh; né tránh; tránh khỏi
HSK 416 nét
vội vàng; đột ngột; (văn) xe trạm
16 nét
dùng trong 邂逅[xie4 hou4]
16 nét
không tiến triển; giậm chân tại chỗ
16 nét
sâu thẳm; (họ) Đàm
17 nét
gần đây; dạo này
17 nét
sâu sắc và tỉ mỉ; uyên thâm (văn)
17 nét
dạng cũ của từ "biên" (bên cạnh; biên giới)
17 nét
hông; sườn (phần hông)
HSK 218 nét
dùng trong 邋遢[la1 ta5]
18 nét
- 邎yáo
xa xôi; xa cách
21 nét
uốn lượn; ngoằn ngoèo; (văn) liên miên kéo dài
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.