- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một lần đã là quá đủ [thành ngữ]
Một lần đã quá đáng rồi, lần nữa sao có thể chịu đựng được?
Một lần đã là quá đủ [thành ngữ]
Một lần đã quá đáng rồi, lần nữa sao có thể chịu đựng được?
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Một lần đã là quá đủ [thành ngữ]
Một lần đã là quá đủ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.