- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tiền nào của nấy [thành ngữ]
Tiền nào của nấy, bộ quần áo này chất lượng rất tốt.
tiền nào của nấy [thành ngữ]
Tiền nào của nấy, bộ quần áo này chất lượng rất tốt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
tiền nào của nấy [thành ngữ]
tiền nào của nấy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.