- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nói ra cho nhẹ lòng; giãi bày tâm sự cho thỏa [thành ngữ]
Tôi nói hết những lời trong lòng cho nhẹ nhõm.
nói ra cho nhẹ lòng; giãi bày tâm sự cho thỏa [thành ngữ]
Tôi nói hết những lời trong lòng cho nhẹ nhõm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nói ra cho nhẹ lòng; giãi bày tâm sự cho thỏa [thành ngữ]
nói ra cho nhẹ lòng; giãi bày tâm sự cho thỏa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.