- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
中形容事物非常混乱、肮脏、不整洁xíngróng shìwù fēicháng hùnluàn、āngzang、bù zhěngjié
lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bộn
中混乱;杂乱;没有秩序hùnluàn;záluàn;méiyǒu zhìxù
Mọi việc trở nên lộn xộn.
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
中形容事情或局面混乱得非常糟糕
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
中形容事物非常混乱、肮脏、不整洁xíngróng shìwù fēicháng hùnluàn、āngzang、bù zhěngjié
lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bộn
中混乱;杂乱;没有秩序hùnluàn;záluàn;méiyǒu zhìxù
Mọi việc trở nên lộn xộn.
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
中形容事情或局面混乱得非常糟糕
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bãi
中形容事情很乱、很糟糕的样子xíngróng shìqing hěn luàn、hěn zāogāo de yàngzi
Trong phòng một đống lộn xộn.
lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bãi
中形容事情很乱、很糟糕的样子xíngróng shìqing hěn luàn、hěn zāogāo de yàngzi
Trong phòng một đống lộn xộn.