- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hoàn toàn không nghe thấy gì; chẳng hay biết gì [thành ngữ]
Chuyện này chưa từng nghe nói đến.
hoàn toàn không nghe thấy gì; chẳng hay biết gì [thành ngữ]
Chuyện này chưa từng nghe nói đến.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
hoàn toàn không nghe thấy gì; chẳng hay biết gì [thành ngữ]
hoàn toàn không nghe thấy gì; chẳng hay biết gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.